Tuyển sinh

Đại học Công nghiệp TP Hồ Chí Minh


Một mùa tuyển dụng nữa đã đến. Bạn đang băn khoăn có nên đăng ký xét tuyển vào trường Đại học Công nghiệp TP.HCM? Bạn chưa biết phương án tuyển sinh năm nay và mức học phí của trường như thế nào? Cùng theo dõi bài viết dưới đây để biết tất tần tật về Đại học IUH cùng Trường Cao đẳng Kỹ thuật Y tế II nhé.

Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh (IUH) là một trong những trường đại học hàng đầu về đào tạo công nghệ ứng dụng tại Việt Nam. Trải qua hơn 60 năm xây dựng và phát triển, trường luôn nỗ lực giữ vững và khẳng định vị thế của mình trong hệ thống giáo dục Việt Nam. Như vậy dưới đây là toàn bộ thông tin tuyển sinh, học phí, điểm chuẩn IUH, mời các bạn cùng theo dõi tại đây.

Đại học Công nghiệp TP.

  • I. Giới thiệu Trường IUH
  • II. Tuyển sinh IUH
  • III. IUH. học phí
  • IV. Điểm chuẩn của IUH trong những năm qua

I. Giới thiệu Trường IUH

  • Tên trường: Đại học Công nghiệp TP.
  • Tên tiếng Anh: Industrial University of Ho Chi Minh City (IUH)
  • Mã trường: IUH
  • Loại trường: Công cộng
  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau Đại học – Văn bằng 2
  • Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, P.4, Q.Gò Vấp, TP.HCM
  • ĐT: 0283.8940.390 VND
  • E-mail: [email protected]
  • Trang web: http://www.iuh.edu.vn/http://www.hui.edu.vn/

II. Tuyển sinh IUH

1. Thời gian nhập học

  • Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển: Theo kế hoạch chung của Bộ GD & ĐT, trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

2. Đơn xin nhập học

một. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

  • Đơn đăng ký xét tuyển (theo mẫu trên website của Trường);
  • 01 bản photo học bạ THPT (có công chứng);
  • Giấy tờ chứng minh tuyển thẳng (bản photocopy có công chứng);
  • 01 bản photo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân;
  • 01 Bản sao Giấy khai sinh;
  • Giá vé vào cửa: 30.000đ / yêu cầu.

b. Phương pháp 2: Sử dụng kết quả học tập lớp 12 THPT.

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường được đăng tải trên website: www.iuh.edu.vn/tuyensinh;
  • 01 bản photo học bạ THPT (có công chứng);
  • 01 bản photo bằng tốt nghiệp THPT (có công chứng) đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2021; thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2021 bổ sung Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời khi làm thủ tục nhập học;
  • 01 bản photo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân;
  • 01 Bản sao Giấy khai sinh;
  • Giấy tờ chứng minh (bản photocopy có công chứng) thí sinh được cộng điểm ưu tiên khu vực chính sách, điểm ưu tiên khu vực (nếu có);
  • Giá vé vào cửa: 30.000đ / yêu cầu.

c. Phương thức 3: Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022

  • Hồ sơ đăng ký xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo với mã ngành tuyển sinh của trường là IUH.
  • Khai báo trên trang tuyển sinh tại địa chỉ: www.iuh.edu.vn/tuyensinh, sau đó làm theo hướng dẫn để in phiếu đăng ký xét tuyển.

d. Phương thức 4: Sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2021

  • Đơn đăng ký xét tuyển theo mẫu do Trường quy định;
  • 01 bản photo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân;
  • 01 Bản sao Giấy khai sinh;
  • Giấy tờ chứng minh (bản photocopy có công chứng) thí sinh được cộng điểm ưu tiên khu vực chính sách, điểm ưu tiên khu vực (nếu có);
  • Giá vé vào cửa: 30.000đ / yêu cầu.

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh phải tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong nước.

5. Phương thức xét tuyển

5.1. Phương pháp lựa chọn

– Cách 1: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng (dự kiến ​​10% chỉ tiêu): xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; ưu tiên học sinh đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh / thành phố, học sinh đạt giải trong các kỳ thi Olympic (các môn đạt giải nằm trong tổ hợp xét tuyển); học sinh các trường, lớp chuyên; sinh viên có chứng chỉ IELTS từ 5.0 trở lên hoặc các chứng chỉ quốc tế tương đương khác trong thời hạn hiệu lực đến hết ngày 31/7/2022.

– Cách 2: Sử dụng kết quả học tập lớp 12 THPT (các môn nằm trong tổ hợp xét tuyển của ngành xét tuyển tương ứng), ngưỡng điểm nhận hồ sơ là tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 20 điểm trở lên (nguyện vọng 30 điểm). . % mục tiêu).

– Cách 3: Xét tuyển sẽ sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 (dự kiến ​​50% chỉ tiêu).

– Cách 4: Sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức năm 2022 (dự kiến ​​10% chỉ tiêu).

5.2. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

  • Theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

III. IUH. học phí

Học phí dự kiến ​​cho sinh viên chính quy như sau:

  • Khối kinh tế 20.423.000đ.
  • Khối công nghệ 22.334.000đ.
  • Lộ trình tăng học phí mỗi năm tối đa không quá 10%.

IV. Điểm chuẩn của IUH trong những năm qua

Điểm chuẩn của Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh như sau:

I. Hệ thống đào tạo đại trà

Nhóm ngành / ngành

2019

Năm 2020

Năm 2021

Phán đoán kết quả kỳ thi THPT quốc gia

Đánh giá bằng học bạ

Đánh giá kết quả kỳ thi THPT

Đánh giá kết quả kỳ thi THPT

Đánh giá bằng học bạ

Nhóm Công nghệ Điện:

– Công nghệ kỹ thuật điện và điện tử

– Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

19,50

24,50

Công nghệ điện tử viễn thông

17,50

23

17

21,00

22,00

Công nghệ kỹ thuật máy tính

17,50

23

21

24,25

23,50

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

19,50

26

22,50

23,50

24,00

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

19,50

25,75

22,50

24,00

24,00

Công nghệ sản xuất

17,50

24,50

20,50

22,25

23.00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

21,50

27

23

25,50

25,50

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

17

22

17

19.00

20,50

Kỹ thuật xây dựng

17

24

18

21,00

23.00

Công nghệ dệt may

18

24,50

18

20,25

20,25

Nhà thiết kế thời trang

17,25

23

19

22,50

23.00

Nhóm công nghệ thông tin:

– Công nghệ thông tin

– Công nghệ phần mềm

– Khoa học máy tính

– Hệ thống thông tin

– Khoa học dữ liệu và chuyên ngành quản lý đô thị thông minh và bền vững

19,50

25

23

25,25

26,00

Công nghệ kỹ thuật hóa học

17

20

17

18,50

20,00

Công nghệ thực phẩm

18,50

27

21

23.00

24,00

Khoa học dinh dưỡng và thực phẩm

17

22,25

17

18,50

20,00

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

17

22

17

18,50

20,00

Công nghệ sinh học

17

24,75

18

21,00

21,00

Công nghệ môi trường

17

19,50

17

18,52

20,00

Quản lý tài nguyên và môi trường

17

19,50

17

18,50

20,00

Khoa học môi trường

Nhóm Kế toán – Kiểm toán:

– Kế toán viên

– Kiểm toán

19

25

21,50

25,00

23,75

25,00

23.00

Lĩnh vực tài chính ngân hàng:

– Tài chính ngân hàng

– Tài chính kinh doanh

18,50

25,50

22,50

25,50

25,50

Tiếp thị

19,50

26

24,50

26,00

26,00

Quản trị kinh doanh

19,50

26

22,75

25,50

26,00

Quản lý khách sạn

20

26,50

Quản lý nhà hàng và dịch vụ ăn uống

20

26,50

Quản lý dịch vụ du lịch và lữ hành

Bao gồm các chuyên ngành:

– Quản lý dịch vụ du lịch và lữ hành

– Quản lý khách sạn

– Quản lý nhà hàng và dịch vụ ăn uống

20

26,50

22

24,00

24

Kinh doanh quốc tế

20,50

27,25

23,50

25,50

27,00

Thương mại điện tử

19,50

26

22,50

25,00

24,00

Luật kinh tế

21

26,75

23,25

26,00

26,00

Luật quôc tê

19,50

25,25

20,50

24,25

24,00

Ngôn ngữ tiếng anh

19,50

25,25

20,50

24,50

24,50

Quản lý đất đai

17

19,50

17

18,50

20,00

Bảo hộ lao động

21,50

19,50

Công nghệ điện và điện tử

Gồm 2 chuyên ngành:

– Công nghệ điện – điện tử mỹ thuật

– Năng lượng tái chế

20,50

23,50

24,00

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Gồm 2 chuyên ngành:

– Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

– Robot và hệ thống điều khiển thông minh

21,50

24,50

24,50

IoT và trí tuệ nhân tạo ứng dụng

17

20,50

22,00

Khoa học dữ liệu

23

Công trình giao thông

17

18,50

20

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

18,50

20,00

Kỹ thuật phân tích

18,50

21

II. Hệ thống đào tạo chất lượng cao

Nhóm ngành / ngành

2019

Năm 2020

Năm 2021

Phán đoán kết quả kỳ thi THPT quốc gia

Đánh giá bằng học bạ

Đánh giá kết quả kỳ thi THPT

Đánh giá kết quả kỳ thi THPT

Đánh giá bằng học bạ

Nhóm ngành điện:

– Công nghệ kỹ thuật điện và điện tử

– Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

16,50

Công nghệ kỹ thuật điện và điện tử

21

Công nghệ điện tử viễn thông

16

20

17

17,50

21,00

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

17,50

23

18

20,00

22,50

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

16

21

18

19,50

22,00

Công nghệ sản xuất

16

20

18

18,00

22,00

Nhóm ngành công nghệ thông tin

17,50

23,50

19

23,25

23.00

Công nghệ kỹ thuật hóa học

16

19,50

17

17,50

21,00

Công nghệ thực phẩm

16

22,25

17

17,50

22,00

Công nghệ sinh học

17

19,50

17

17,50

21,00

Công nghệ môi trường

17

19,50

19

Nhóm Kế toán – Kiểm toán:

– Kế toán viên

– Kiểm toán

16,50

24

19

23.00

21,75

21,00

21,00

Lĩnh vực tài chính ngân hàng:

– Tài chính ngân hàng

– Tài chính kinh doanh

16,50

22

19

23,50

22,00

Tiếp thị

17

23

19

24,50

22,00

Quản trị kinh doanh

17

23

19

23,75

22,00

Kinh doanh quốc tế

18

25

19

24,00

22,00

Công nghệ điện và điện tử

Gồm 2 chuyên ngành:

– Công nghệ điện – điện tử mỹ thuật

– Năng lượng tái chế

18

19,50

21,50

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Robot và hệ thống điều khiển thông minh

18

21,00

22,00

Công nghệ kỹ thuật máy tính

19,50

21,00

Luật kinh tế

23,25

22,00

Luật quôc tê

20,00

21,00

Xem thêm các bài viết hay về Các hình thức

Bạn thấy bài viết Đại học Công nghiệp TP Hồ Chí Minh có giải quyết đươc vấn đề bạn tìm hiểu không?, nếu  không hãy comment góp ý thêm về Đại học Công nghiệp TP Hồ Chí Minh bên dưới để yt2byt.edu.vn có thể chỉnh sửa & cải thiện nội dung tốt hơn cho độc giả nhé! Cám ơn bạn đã ghé thăm Website Trường Cao đẳng Kỹ thuật Y tế II

Chuyên mục: Biểu mẫu

Nguồn: yt2byt.edu.vn

#Đại #học #Công #nghiệp #Hồ #Chí #Minh

Related Articles

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Back to top button