Là gì

Delighted là gì? Cấu trúc Delighted trong tiếng Anh

Cũng tương tự như tiếng Việt chúng ta có rất nhiều từ ngữ để diễn tả xúc cảm vui, buồn, tức giận, hoan hỉ hay thất vọng. Trong tiếng Anh cũng vậy và hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về cấu trúc Delighted. Delighted là một tính từ được bắt gặp khá nhiều trong các bài viết tiếng Anh cũng như thường dùng trong giao tiếp thường nhật để bộc bạch xúc cảm của chủ thể. Delighted mang ý nghĩa trình bày xúc cảm vui tươi và hạnh phúc, đồng nghĩa với rất nhiều tính từ khác như: happy, glad, enjoy,…Vì vậy nhưng tri thức này rất dễ bị nhầm lẫn nếu bạn ko nắm chắc cách sử dụng. Vậy điểm khác lạ của những tính từ này là gì và lúc nào chúng ta nên sử dụng cấu trúc Delighted. Ngoài ra, nhiều bạn còn dễ bối rối ko biết liệu cấu trúc Delighted sẽ đi với To-V hay V-ing,..Vậy hãy cùng nào khởi đầu bài học hôm nay để có thể trả lời những câu hỏi này nhé!

Delighted là gì

Delighted là một tính từ với từ gốc là Delight. Trong tiếng Anh, tính từ Delighted mang ý là tức là vui sướng, phấn khích. Chúng ta sẽ cùng tìm hiểu 4 dạng không giống nhau của Delighted.

Các dạng từ của delight

Ở dạng động từ

Ở dạng động từ Delight được sử dụng với ý nghĩa một người nào đó hay thứ gì đó làm cho người khác phấn khích, vui tươi.

Ví dụ:

  • Walking every morning with my dog delights me (Đi bộ mỗi buổi sáng với chú chó của tôi khiến tôi hạnh phúc)
  • My brother’s good grades delight my family (Những số điểm cao của em trai tôi khiến cả người tôi vui tươi)
  • Doing exercise everyday delights me  (Tập thể dục hằng ngày khiến tôi phấn khởi)

Xem xét: Delight vừa là một tính từ vừa là một động từ. Dạng quá khứ của Delight là Delighted, tương tự cấu trúc của tính từ. Vì vậy bạn cần phân biệt vai trò cả Delight trong câu để tránh nhầm lẫn.

Ví dụ:

  • Last night, the party at Sam’s house delighted all of us (Buổi tiệc tại nhà Sam tối hôm qua đã làm tất cả chúng tôi vui vẻ.)

Ở dạng cụm động từ

Ở một văn cảnh khác, Delight đồng hành với giới từ “in” tạo thành cụm Delight in something, được dùng để diễn tả sự vui sướng của người nào đó vì làm việc gì đó, đặc trưng là các hành động trêu trọc, mang ý nghĩa tiêu cực cho người khác.

Ví dụ:

  • My brother delights in telling our father about the mistakes I make. (Anh trai của tôi rất thích méc bố về những sai trái nhưng tôi tạo ra)
  • I don’t know know people delight in making others feel bad on themselves (Tôi ko biết làm thế nào mọi người có thể vui vẻ lúc khiến người khác cảm thấy tệ về bản thân họ.)

Ở dạng tính từ

Ở dạng tính từ Delight được thêm đuôi -ed. Delighted mang ý nghĩa phấn khích, hạnh phúc bởi một người nào đó hay điều gì đó.

Trong trường hợp lúc ta muốn nói người nào đó/điều gì vui tươi vì làm điều gì đó, ta sử dụng cấu trúc:

Chủ ngữ + tobe + Delighted + to + Động từ

Ví dụ:

  • I’m so delighted to see you (Tôi rất vui tươi lúc gặp bạn)
  • The guests seem to be delighted (Những vị khách có vẻ trông rất phấn khích)

Tính từ Delighted còn được sử dụng ở dạng trạng từ lúc thêm đuôi -ly. Delightedly với ý nghĩa người nào đó làm điều gì đó một cách vui sướng, hạnh phúc

Ví dụ:

  • Alex delighted dances (Alex nhảy múa một cách phấn khích)

Ở dạng danh từ

Delight ở dạng danh từ mang ý tức là thú vui, niềm hạnh phúc với một sự việc cụ thể nào đó.

Ví dụ: 

  • His coming to visit our family is a great delight (Chuyến viếng thăm của ông đó với gia đình là một niềm hạnh phúc to lớn)
  • I take a great delight in singing (Tôi có niềm ham mê rất lớn trong việc ca hát)
  • My father smiles in delight when he try Mexico cuisine (Bố tôi đã cười trong thú vui sướng lúc ông đó thử món ăn Mê-xi-cô)

Bạn có thể quan tâm

cấu trúc explain

cấu trúc good at

cấu trúc depend

cấu trúc propose

cấu trúc decide

cấu trúc never before

cấu trúc the last time

cấu trúc request

cấu trúc before

cấu trúc why don’t we

cấu trúc it is necessary

cấu trúc need

cách dùng different

cấu trúc appreciate

cấu trúc promise

contrary

take over

cấu trúc describe

what do you mean

come up with

how are you doing

cách sử dụng you are welcome

cấu trúc whether

cấu trúc so that và such that

cấu trúc would rather

cấu trúc provide

cấu trúc would you mind

cấu trúc because because of

cấu trúc apologize

cấu trúc be going to

cấu trúc suggest

cấu trúc either or neither nor

cấu trúc make

cấu trúc this is the first time

cấu trúc as soon as

Cấu trúc Delighted trong tiếng Anh

Cấu trúc Delighted trong tiếng Anh

Chúng ta sử dụng tính từ Delighted để bộc lộ xúc cảm vui sướng, hoan hỉ trước một điều gì đó. Có hai trường hợp nhưng Delighted được sử dụng để bộc lộ xúc cảm.

– Trường hợp bạn muốn sử dụng Delighted để bộc lộ sự ưng ý, vui sướng với một điều gì đó:

Chủ ngữ + tobe + Delighted + (with N)

– Trường hợp bạn muốn sử dụng cấu trúc Delighted để diễn tả điều gì đó khiến người nào đó cảm thấy phấn khích hay vui vẻ lúc được làm điều đó.

Chủ ngữ + tobe + Delighted + To-V

Ví dụ: 

  • I am so delighted to be invited to that club (Tôi rất vui tươi lúc được mời vào câu lạc bộ đó)
  • My son is so delighted after class (Đàn ông tôi rất vui vẻ sau lúc học lớp đó)
  • Our parents are extremely delighted with the service quality (Bố mẹ chúng tôi cực kì ưng ý với chất lượng dịch vụ )

Phân biệt Delighted và Delightful

Delighted Delightful
Điểm giống nhau
  • Là tính từ chỉ xúc cảm hạnh phúc, vui tươi
Điểm không giống nhau
  • Chỉ được dụng lúc chủ ngữ là người, chủ thể có xúc cảm vui tươi, hạnh phúc
  • Được sử dụng lúc chủ ngữ là chủ ngữ giả, vật, sự vật, sự việc đem lại thú vui và hạnh phúc
Ví dụ
  • We are delighted to be there (Chúng tôi rất vui lúc được tới đây)
  • I thought she would be delighted to see him again (Tôi đã nghĩ cô đó sẽ rất vui tươi lúc gặp lại anh đó)
  • What a delightful party! (Thật là một buổi tiệc vui vẻ)
  • It’s so delighted to come here (Điều đó thật vui lúc tới đây)

Chú ý lúc sử dụng cấu trúc Delighted 

  • Cấu trúc Delighted  được sử dụng để diễn tả xúc cảm vui tươi, hạnh phúc của chủ thể là người, con vật hay nhân vật nào đó. Nói cách đơn giản, Chủ ngữ cảm thấy Delighted bởi cái gì đó
  • Cấu trúc Delightful được sử dụng cho chủ thể ko xác định, chủ ngữ giả, sự việc, sự vật như It + be + delightful  + to + động từ

Xem thêm những cách thức học tiếng Anh cực hay tại Trường Cao đẳng Kỹ thuật Y tế II

Bài tập cấu trúc Delighted

Cùng củng cố lại tri thức Delighted nhé!

Bài tập 1: Chọn đáp án đúng cho những câu cho trước bằng các đáp án sau:

1. My manager was……by this contract

    A. delights

    B. delighted

    C. delighting

  • Đáp án B – Delighted. My manager was delighted by this contract
  • Dịch: Quản lý của tôi vui tươi bởi hợp động đó

2. Alex….sings

    A. delights

    B. delighted

    C. delightful

    D. delightedly

  • Đáp án D – Delightedly. Alex delightedly sings
  • Dịch: Alex hát rất vui vẻ

3. Our company is really….cooperate with you

    A. delightful

    B. delighted

    C. delighting

  • Đáp án B -Delighted. Our company is really delighted cooperate with you
  • Dịch: Doanh nghiệp chúng tôi thực sự rất vui tươi lúc được hợp tác cùng bạn

4. My father calls him with great…..

    A. delight

    B. delighted

    C. delightedly

  • Đáp án A – Delight. My father calls him with great delight
  • Dịch: Bố tôi gọi ông đó với thú vui mừng to lớn

5. Did you feel….to be given this suggestion?

    A. delighted

    B. delightful

    C. delight

  • Đáp án A- Delighted. Did you feel delighted to be given this suggestion?
  • Dịch: Bạn có cảm thấy vui tươi lúc thu được sự đề xuất đấy ko?

6. What a….film!

    A. delightful

    B. delighted

    C. delight

  • Đáp án A – Delightful. What a delightful film!
  • Dịch: Đúng thật là một bộ phim vui vẻ

Bài tập 2: Sử dụng delighted/delightful/delight (s) để hoàn thành các đoạn văn dưới đây

1. My family and I were….to get to travel to Malaysia

  • Đáp án: My family and I were delighted to get to travel to Malaysia
  • Dịch: Gia đình tôi và tôi rất phấn khích lúc được đi du lịch tới Malaysia

2. She look so….to be able to buy this car

  • Đáp án: She looks so delighted to be able to buy this car
  • Dịch: Cô đó trông rất phấn khích lúc có thể sắm được chiếc xe đó

3. How….the party is!

  • Đáp án: How delightful the party is!
  • Dịch: Buổi tiệc thật sự phấn khích

4. My little sister is …..in telling my parents about all the mistakes I made

  • Đáp án: My little sister is delighted in telling my parents about all the mistakes I made
  • Dịch: Đứa em gái của tôi rất thích kể với bố mẹ về tất cả những lỗi sai tôi làm ra.

5. We are so ….when we know the final result

  • Đáp án: We are so delighted when we know the final result
  • Dịch: Chúng tôi rất phấn khởi lúc chúng tôi thu được kết quả cuối cùng

6. My competitor always …in finding our mistakes

  • Đáp án: Our competitor always delights in finding our mistakes
  • Dịch: Đối thủ của tôi luôn vui tươi lúc tìm thấy những lỗi sai của chúng tôi

Anh ngữ Trường Cao đẳng Kỹ thuật Y tế II

Bạn thấy bài viết Delighted là gì? Cấu trúc Delighted trong tiếng Anh có khắc phục đươc vấn đề bạn tìm hiểu ko?, nếu  ko hãy comment góp ý thêm về Delighted là gì? Cấu trúc Delighted trong tiếng Anh bên dưới để Trường Cao đẳng Kỹ thuật Y tế II có thể thay đổi & cải thiện nội dung tốt hơn cho các bạn nhé! Cám ơn bạn đã ghé thăm Website của Trường Trường Cao đẳng Kỹ thuật Y tế II

#Delighted #là #gì #Cấu #trúc #Delighted #trong #tiếng #Anh

Related Articles

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Back to top button