Tuyển sinh

Điểm chuẩn Đại học Điện lực 2022


Trường Đại học Điện lực đã chính thức công bố điểm xét tuyển theo học bạ THPT năm 2022.

Theo công bố, điểm chuẩn trúng tuyển vào trường Đại học Điện lực năm 2022 dao động từ 18 – 26 điểm. Trong đó, ngành Công nghệ thông tin có điểm trúng tuyển cao nhất là 26 điểm. Tiếp theo là Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; chuyên ngành Thương mại điện tử với điểm trúng tuyển là 25,5 điểm. Ngành Quản trị kinh doanh có điểm trúng tuyển là 25 điểm; Các ngành Kế toán, Tài chính – Ngân hàng có mức điểm trúng tuyển là 24 điểm… Điểm trúng tuyển thấp nhất (18 điểm) là các ngành: Quản lý năng lượng; Kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Công nghệ môi trường.

Điểm chuẩn Đại học Điện lực năm 2022

  • I. Giới thiệu chung về trường Đại học Điện lực
  • II. Điểm chuẩn Đại học Điện lực năm 2022
  • III. Điểm chuẩn Đại học Điện lực năm 2021
  • IV. Thông tin tuyển sinh năm 2022
  • V. Học phí Đại học Điện lực

I. Giới thiệu về trường Đại học Điện lực

  • Tên trường: Đại học Điện lực
  • Tên tiếng Anh: Electric Power University (EPU)
  • Mã trường: DDL
  • Loại trường: Công cộng
  • Hệ đào tạo: Sau Đại học – Đại học – Hợp tác Quốc tế – Truyền thông – Văn bằng 2
  • Địa chỉ: Cơ sở 1: Số 235, Hoàng Quốc Việt, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
  • Cơ sở 2: Xã Tân Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội
  • ĐT: 0242.2452.662 – (024) 2218 5607
  • Email: [email protected] – [email protected]
  • Trang web: https://www.epu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/epu235/

II. Điểm chuẩn Đại học Điện lực năm 2022

STT Chuyên Tên ngành Mã ngành Chủ đề kết hợp Điểm chuẩn Ghi chú
Đầu tiên Công nghệ kỹ thuật năng lượng 7510403 A00, A01, D07, C01, XDHB 18 Hồ sơ trường học
2 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, D01, D07, XDHB 22,5 Hồ sơ trường học
3 Kỹ thuật nhiệt 7520115 A00, A01, D01, D07, XDHB 18 Hồ sơ trường học
4 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, D01, D07, XDHB 22,5 Hồ sơ trường học
5 Công nghệ điện tử viễn thông 7510302 A00, A01, D01, D07, XDHB 22 Hồ sơ trường học
6 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510102 A00, A01, D01, D07, XDHB 18 Hồ sơ trường học
7 Công nghệ kỹ thuật điện và điện tử 7510301 A00, A01, D01, D07, XDHB 23 Hồ sơ trường học
số 8 Quản lý chuỗi cung ứng và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D07, XDHB 25,5 Hồ sơ trường học
9 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D01, D07, XDHB 22 Hồ sơ trường học
mười Công nghệ môi trường 7510406 A00, A01, D01, D07, XDHB 18 Hồ sơ trường học
11 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, D07, XDHB 25,5 Hồ sơ trường học
thứ mười hai Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07, XDHB 24 Hồ sơ trường học
13 Quản lý năng lượng 7510602 A00, A01, D01, D07, XDHB 18 Hồ sơ trường học
14 Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01, D01, D07, XDHB 19 Hồ sơ trường học
15 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07, XDHB 26 Hồ sơ trường học
16 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07, XDHB 25 Hồ sơ trường học
17 Kế toán viên 7340301 A00, A01, D01, D07, XDHB 24 Hồ sơ trường học
18 Quản lý dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, D07, XDHB 22 Hồ sơ trường học
19 Kiểm toán 7340302 A00, A01, D01, D07, XDHB 23 Hồ sơ trường học

III. Điểm chuẩn Đại học Điện lực năm 2021

STT Mã ngành Tên ngành Chủ đề kết hợp Điểm chuẩn Ghi chú
Đầu tiên 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử (Gồm 4 chuyên ngành: Hệ thống điện; Điện công nghiệp và dân dụng; Tự động hóa hệ thống điện; Lưới điện thông minh) A00; A01; D01; D07 22,75
2 7480201 Công nghệ thông tin (Gồm 4 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Quản trị và An ninh mạng; Hệ thống thương mại điện tử, Trí tuệ nhân tạo và Thị giác máy tính) A00; A01; D01; D07 24,25
3 7340101 Quản trị kinh doanh (Gồm 2 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị du lịch và khách sạn) A00; A01; D01; D07 22
4 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Gồm 3 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển; Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp; Tin học điều khiển và tự động hóa) A00; A01; D01; D07 21,5
5 7340301 Kế toán (Gồm 2 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp: Kế toán và Kiểm soát) A00; A01; D01; D07 22
6 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông (Gồm 7 chuyên ngành: Điện tử viễn thông; Kỹ thuật điện tử; Kỹ thuật điện tử máy tính; Điện tử robot và trí tuệ nhân tạo; Điện tử y tế; Hệ thống thông minh và IoT; Mạng viễn thông và máy tính) A00; A01; D01; D07 21,5
7 7340201 Tài chính – Ngân hàng (Gồm 2 chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp: Ngân hàng) A00; A01; D01; D07 21,5
số 8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Gồm 2 chuyên ngành: Cơ khí; Công nghệ chế tạo thiết bị điện; Cơ khí ô tô) A00; A01; D01; D07 20
9 7510605 Quản lý chuỗi cung ứng và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 23,5
mười 7510102 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Gồm 4 chuyên ngành: Quản lý dự án và xây dựng; Xây lắp điện; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Cơ điện công trình) A00; A01; D01; D07 16
11 7340122 Thương mại điện tử (Bao gồm chuyên ngành: Kinh doanh thương mại trực tuyến) A00; A01; D01; D07 23,5
thứ mười hai 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07 19
13 7510601 Quản lý Công nghiệp (Gồm các chuyên ngành: Quản lý sản xuất và vận hành; Quản lý bảo trì công nghiệp; Quản lý hàng tồn kho) A00; A01; D01; D07 17
14 7810103 Quản lý dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07 20
15 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D07 19,5
16 7510602 Quản lý năng lượng (Gồm 3 chuyên ngành: Kiểm toán năng lượng, Thị trường điện; Quản lý năng lượng tòa nhà) A00; A01; D01; D07 17
17 7520115 Kỹ thuật Nhiệt (Gồm 3 chuyên ngành: Nhiệt điện; Điện lạnh; Nhiệt công nghiệp) A00; A01; D01; D07 16,5
18 7510403 Công nghệ Kỹ thuật Năng lượng (Bao gồm chuyên ngành: Năng lượng tái tạo) A00; A01; D01; D07 16
19 7510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường (Gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ Môi trường và Sản xuất Năng lượng; Quản lý Môi trường Công nghiệp và Đô thị) A00; A01; D01; D07 16

IV. Thông tin tuyển sinh năm 2022

1. Thời gian nhập học

Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT:

  • Đợt 1: từ 15/02/2022 đến 20/06/2022;
  • Đợt bổ sung (nếu có): Trường sẽ thông báo sau khi có kết quả xét tuyển đợt 1.

– Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022:

  • Đợt 1: Đăng ký xét tuyển qua cổng thông tin điện tử của Bộ Giáo dục và Đào tạo (theo quy chế tuyển sinh hiện hành);
  • Đợt bổ sung (nếu có): Nhà trường sẽ thông báo sau khi có kết quả xét tuyển đợt 1, thông tin sẽ được cập nhật trên cổng thông tin tuyển sinh của Trường Đại học Điện lực https://tuyensinh.epu.edu.vn/.

– Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội:

  • Đợt 1: từ 01/03/2022 đến 20/06/2022;
  • Đợt bổ sung (nếu có): Trường sẽ thông báo sau khi có kết quả xét tuyển đợt 1.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong nước.

4. Phương thức xét tuyển

4.1. Phương pháp lựa chọn

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT.
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022.
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội.
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện đăng ký

Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT:

  • Thí sinh có điểm ở tổ hợp xét tuyển không thấp hơn 18 điểm trên thang điểm 30.

– Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022:

  • Thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo kỳ thi tuyển sinh đại học năm 2022 của trường.

– Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội:

  • Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực năm 2022 của Đại học Quốc gia Hà Nội đạt từ 80/150 điểm trở lên.

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển dụng trực tiếp

  • Thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 7 Quy chế tuyển sinh ban hành theo Thông tư số 09/2020 / TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

V. Học phí Đại học Điện lực

Mức học phí của trường Đại học Điện lực như sau:

Đơn vị: 1000 đồng / tháng

Lĩnh vực công nghiệp

Năm học 2020 – 2021 Năm học 2021-2022 Năm học 2022 – 2023 Năm học 2023 – 2024

Khối kinh tế

1.430 1.430 1.430

Nếu có thay đổi về mức học phí thì mức thay đổi không quá ± 10% so với năm trước.

Khối kỹ thuật

1.595 1.595 1.595

Nếu có thay đổi về mức học phí thì mức thay đổi không quá ± 10% so với năm trước.

Xem thêm các bài viết hay về Các hình thức

Bạn thấy bài viết Điểm chuẩn Đại học Điện lực 2022 có giải quyết đươc vấn đề bạn tìm hiểu không?, nếu  không hãy comment góp ý thêm về Điểm chuẩn Đại học Điện lực 2022 bên dưới để yt2byt.edu.vn có thể chỉnh sửa & cải thiện nội dung tốt hơn cho độc giả nhé! Cám ơn bạn đã ghé thăm Website Trường Cao đẳng Kỹ thuật Y tế II

Chuyên mục: Biểu mẫu

Nguồn: yt2byt.edu.vn

#Điểm #chuẩn #Đại #học #Điện #lực

Related Articles

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Back to top button