Tuyển sinh

Học phí Đại học Công nghệ TP. HCM


HUTECH là gì? Học phí HUTECH là bao nhiêu? Đây là những câu hỏi được rất nhiều phụ huynh và học trò quan tâm. Chính vì vậy mời các bạn hãy cùng Trường Cao đẳng Kỹ thuật Y tế II theo dõi bài viết dưới đây nhé.

HUTECH là một trong các trường tư thục nổi tiếng tại thị thành Hồ Chí Minh. Trường được biết tới là nơi huấn luyện chất lượng cao nguồn nhân lực cho cả nước. Hiện nay, Hutech gồm 2 trường đại học thành viên là Trường Đại học Công nghệ Thành thị Hồ Chí Minh (HUTECH) và Trường Đại học Kinh tế – Tài chính (UEF). Hutech là trường tư thục huấn luyện tốt khối ngành Marketing. Các bạn có học lực khá hoặc điểm ko quá cao cũng có thể trúng tuyển. Vậy dưới đây là toàn thể thông tin về tuyển sinh, học phí, điểm chuẩn HUTECH, mời các bạn cùng theo dõi.

Đại học Công nghệ TP. HCM

  • I. HUTECH là gì?
  • II. Thông tin về Đại học HUTECH
  • III. Học phí Hutech 2022
  • IV. Điểm chuẩn HUTECH
  • V. Phương thức tuyển sinh đại học HUTECH
  • VI. Các phương thức nộp học phí HUTECH

I. HUTECH là gì?

HUTECH là trường Đại học Công nghệ TP Hồ Chí Minh với tên tiếng Anh đầy đủ là Ho Chi Minh City University of Technology. Hiện nay tại trường có huấn luyện với các khoa và viên như sau: Khoa công nghệ thông tin, khoa quản trị kinh doanh, viện kỹ thuật, khóa kiến trúc – mỹ thuật, khoa kế toán – tài chính – nhà băng, khoa xây dựng, khoa luật, khoa khoa học xã hội và nhân văn, hóa ngoại ngữ khoa quản trị du lịch – nhà hàng – khách sạn, khoa truyền thông thiết kế, khoa cao đẳng thực hành. Hiện nay HUTECH có các viện huấn luyện trực thực như Viện huấn luyện nghệ nghiệp HUTECH, viện huấn luyện quốc tế HUTECH và viên công nghệ Việt – Nhật (VJIT).

II. Thông tin về Đại học HUTECH

Trường Đại học Công nghệ TP.HCM – HUTECH tiền thân là Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ TP.HCM, được thành lập ngày 26/4/1995 theo quyết định số 235/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và đi vào hoạt động theo quyết định của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT số 2128/QĐ-GDĐT.

Sau 25 năm xây dựng và tăng trưởng, hiện HUTECH sở hữu 05 khu học xá toạ lạc tại TP. Hồ Chí Minh. Các khu học xá được đầu tư xây dựng khang trang, hiện đại theo chuẩn quốc tế với tổng diện tích trên 100.000m2 tạo ko gian học tập hiện đại, năng động, thoải mái.

  • Trụ sở Điện Biên Phủ: 475A Điện Biên Phủ, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM
  • Cơ sở 276 Điện Biên Phủ: ​276 – 282 Điện Biên Phủ, Phường 17, Quận Bình Thạnh, TP.HCM
  • Cơ sở Ung Văn Khiêm: 31/36 Ung Văn Khiêm, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM
  • Trung tâm Tập huấn Nhân lực Chất lượng cao: Khu Công nghệ cao TP.HCM (SHTP), Xa lộ Hà Nội, Phường Hiệp Phú, Quận 9, TP.HCM
  • Viện Công nghệ cao HUTECH: Khu Công nghệ cao TP.HCM (SHTP), Phường Long Thạnh Mỹ, Quận 9, TP.HCM

Các đơn vị huấn luyện của Trường:

  • Khoa Dược
  • Khoa Công nghệ thông tin
  • Khoa Xây dựng
  • Khoa Truyền thông và Thiết kế
  • Khoa Kiến trúc – Mỹ thuật
  • Khoa Quản trị kinh doanh
  • Khoa Quản trị Du lịch – Nhà hàng – Khách sạn
  • Khoa Tài chính – Thương nghiệp
  • Khoa Luật
  • Khoa Tiếng Anh
  • Khoa Nhật Bản học
  • Khoa Hệ thống thông tin quản lý
  • Viện Khoa học Xã hội & Nhân văn
  • Viện Kỹ thuật HUTECH
  • Viện Khoa học Ứng dụng HUTECH
  • Viện Tập huấn Quốc tế HUTECH
  • Viện Công nghệ Việt – Nhật (VJIT)
  • Viện Công nghệ Việt – Hàn (VKIT)
  • Viện Tập huấn nghề nghiệp HUTECH
  • Viện Tập huấn Sau Đại học
  • Viện Công nghệ CIRTech
  • Trung tâm Tập huấn từ xa
  • Trung tâm Tin học – Ngoại ngữ – Kỹ năng
  • Trung tâm Nhật ngữ HUTECH
  • Trung tâm Giáo dục thể chất
  • Trung tâm Giáo dục – Chính trị Quốc phòng
  • Trung tâm anh ngữ Quốc tế ELC Việt Nam

III. Học phí Hutech 2022

Học phí được tính theo học kỳ là tổng học phí của các học phần đã đăng ký thành công gồm các học phần theo chương trình chính khoá, các học phần sinh viên đăng ký học lại, học vượt (nếu có) và chi phí tài liệu học tập (nếu có).

Học phí của một học phần = Đơn giá chuẩn x Hệ số k x Số tín chỉ học phần

1. Đơn giá chuẩn

ĐVT: Đồng/Tín chỉ
Stt Bậc huấn luyện Khóa 2016 Khóa Khóa Khóa Khóa Khóa
về trước 2017 2018 2019 2020 2021
I BẬC CAO ĐẲNG
1 Chính quy, Liên thông lên cao đẳng 700.000
2 Ngành Dược 840.000
II BẬC ĐẠI HỌC
1 Chính quy, VB2, LT lên đại học. 840.000 850.000 885.000 895.000 895.000 975.000
2 Ngành Dược 1.110.000 1.110.000 1.150.000 1.160.000 1.160.000 1.250.000
3 Ngành kỹ thuật xét nghiệm y khoa 1.150.000
Học phần tiếng Anh cho NV y tế 1.300.000 1.300.000 1.300.000 1.300.000 1.300.000 1.375.000
III BẬC ĐẠI HỌC- HỆ HỌC SONG BẰNG 682.500
IV CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC CHUẨN QUỐC TẾ
1 Chương trình học bằng tiếng Anh 1.500.000 1.500.000 1.500.000 1.550.000 1.550.000 1.700.000
2 Ngành dược khoa bằng Tiếng Anh 1.950.000 1.950.00 1.950.000
V CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC CHUẨN NHẬT BẢN
1 Chương trình chuẩn Nhật Bản 1.100.000 1.100.000 1.100.000 1.150.000 1.150.000 1.250.000
VI CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC CHUẨN HÀN QUỐC
1 Chương trình chuẩn Hàn Quốc 1.100.000 1.150.000 1.150.000 1.250.000
VII CHƯƠNG TRÌNH NHẬT BẢN TOÀN CẦU
1 Chương trình Nhật Bản toàn cầu 1.800.000 1.800.000
– Riêng học phần tiếng nói Nhật 900.000 900.000

Học phí các chương trình huấn luyện của Viện huấn luyện Quốc tế (HUTECH):

STT Chương trình Học phí/Học kỳ Ghi chú
1 Chuẩn quốc tế 26~30 triệu đồng
2 Kỹ sư, cử nhân Nhật Bản toàn cầu 32~35 triệu đồng
3 Chuẩn Hàn Quốc 20~22 triệu đồng
4 Đại học Lincoln (Hoa Kỳ) – Học kỳ 1-2: 30 triệu đồng

– Học kỳ 3-5: 35 triệu đồng

– Học kỳ 6-7: 90 triệu đồng (Học tại HUTECH, Giảng viên Hoa kỳ); 175 triệu đồng (Học tại Hoa Kỳ)

– Từ học kỳ 6 trở đi, sinh viên có thể chọn học tại HUTECH hoặc Hoa Kỳ

– Thời kì học: 3,5 năm

5 Đại học Cergy-Pontoise (Pháp) – Học kỳ 1-5: 35 triệu đồng

– Học kỳ 6-7 (3 đợt): 40 triệu đồng mỗi đợt

– Thời kì học: 3,5 năm
6 Đại học Mở Malaysia (Malaysia) – Học kỳ 1-8: 25 triệu đồng – Thời kì học: 3,5 năm

IV. Điểm chuẩn HUTECH

STT Ngành, chuyên ngành Mã ngành Điểm trúng tuyển Tổ hợp
xét tuyển
1 Dược khoa:
– Sản xuất & tăng trưởng thuốc
– Dược lâm sàng, Quản lý & cung ứng thuốc
7720201 21 A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
C08 (Văn, Hóa, Sinh)
D07 (Toán, Hóa, Anh)
2 Kỹ thuật xét nghiệm y khoa 7720601 20
3 Điều dưỡng 7720301 20
4 Công nghệ thực phẩm:
– Quản lý sản xuất & cung ứng thực phẩm
– Nghệ thuật ẩm thực & dịch vụ
– Dinh dưỡng & thực phẩm
7540101 18
5 Kỹ thuật môi trường:
– Quản lý môi trường & tài nguyên
– Công nghệ kiểm soát môi trường vững bền
– Thẩm định & quản lý dự án môi trường
7520320 18
6 Công nghệ sinh vật học:
– Công nghệ sinh vật học nông nghiệp
– Công nghệ sinh vật học thực phẩm & sức khỏe
– Công nghệ sinh vật học dược
7420201 18
7 Thú y 7640101 20
8 Kỹ thuật y sinh 7520212 18 A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
C01 (Toán, Văn, Lý)
D01 (Toán, Văn, Anh)
9 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207 19
10 Kỹ thuật điện 7520201 18
11 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 18
12 Kỹ thuật cơ khí 7520103 18
13 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 19
14 Công nghệ kỹ thuật oto 7510205 20
15 Robot & trí tuệ nhân tạo 7480207 21
16 Công nghệ thông tin:
– Mạng máy tính & truyền thông
– Công nghệ ứng dụng
– Hệ thống thông tin
7480201 20
17 An toàn thông tin 7480202 20
18 Khoa học dữ liệu 7480109 18
19 Hệ thống thông tin quản lý:
– Khoa học dữ liệu (Data science)
– Phân tích dữ liệu lớn (Big data)
– Phân tích dữ liệu số trong ngành Dược
7340405 18
20 Kỹ thuật xây dựng 7580201 18
21 Quản lý xây dựng:
– Quản lý dự án
– Kinh tế xây dựng
7580302 18
22 Công nghệ dệt, may:
– Công nghệ dệt, may
– Quản lý đơn hàng
7540204 18
23 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng 7510605 20
24 Kế toán:
– Kế toán Kiểm toán
– Kế toán nhà băng
– Kế toán – Tài chính
– Kế toán quốc tế
– Kế toán công
7340301 18
25 Tài chính – Nhà băng:
– Tài chính doanh nghiệp
– Tài chính nhà băng
– Đầu tư tài chính
– Thẩm định giá
– Công nghệ tài chính
7340201 18
26 Kinh doanh thương nghiệp:
– Kinh doanh thương nghiệp
– Quản lý chuỗi cung ứng
7340121 18 A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Anh)
27 Thương nghiệp điện tử 7340122 22
28 Tâm lý học:
– Tham vấn tâm lý
– Trị liệu tâm lý
– Tổ chức nhân sự
7310401 20
29 Marketing:
– Marketing tổng hợp
– Marketing truyền thông
– Quản trị Marketing
7340115 20
30 Quản trị kinh doanh:
– Quản trị doanh nghiệp
– Quản trị ngoại thương
– Quản trị nhân sự
– Quản trị logistics
– Quản trị hàng ko
7340101 19
31 Kinh doanh quốc tế:
– Thương nghiệp quốc tế
– Tài chính quốc tế
– Kinh doanh điện tử
7340120 18
32 Quản trị nhân lực 7340404 19
33 Quan hệ công chúng 7320108 22
34 Quan hệ quốc tế 7310206 18
35 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ khách 7810103 18
36 Quản trị khách sạn 7810201 19
37 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 18
38 Luật kinh tế 7380107 18
39 Luật 7380101 18
40 Kiến trúc:
– Kiến trúc công trình
– Kiến trúc xanh
7580101 19 A00 (Toán, Lý, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Anh)
V00 (Toán, Lý, Vẽ)
H01 (Toán, Văn, Vẽ)
41 Thiết kế nội thất:
– Thiết kế nội thất
– Trang trí mỹ thuật nội thất
7580108 19
42 Thiết kế thời trang:
– Thiết kế thời trang
– Quản lý thương hiệu & kinh doanh thời trang
– Thiết kế xây dựng phong cách
7210404 19 V00 (Toán, Lý, Vẽ)
H01 (Toán, Văn, Vẽ)
H02 (Toán, Anh, Vẽ)
H06 (Văn, Anh, Vẽ)
43 Thiết kế đồ họa:
– Thiết kế đồ họa truyền thông
– Thiết kế đồ họa kỹ thuật số
7210403 19
44 Thanh nhạc 7210205 21 N00 (Văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2)
45 Truyền thông đa phương tiện:
– Sản xuất truyền hình
– Sản xuất phim & quảng cáo
– Tổ chức sự kiện
7320104 21 A01 (Toán, Lý, Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)
46 Đông phương học:
– Hàn Quốc học
– Nhật Bản học
– Trung Quốc học
7310608 18
47 Việt Nam học:
– Du lịch – lữ khách
– Tạp chí – truyền thông
7310630 18
48 Tiếng nói Hàn Quốc
– Biên – thông dịch tiếng Hàn
– Giáo dục tiếng Hàn
7220210 18
49 Tiếng nói Trung Quốc 7220204 19
50 Tiếng nói Anh:
– Tiếng Anh thương nghiệp
– Tiếng Anh biên, thông dịch
– Tiếng Anh du lịch & khách sạn
– Phương pháp giảng dạy tiếng Anh
7220201 18 A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D14 (Văn, Sử, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)
51 Tiếng nói Nhật:
– Biên, thông dịch tiếng Nhật
– Tiếng Nhật thương nghiệp
7220209 18

V. Phương thức tuyển sinh đại học HUTECH

1. Thời kì xét tuyển

– Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

– Xét tuyển theo kết quả kỳ thi giám định năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM: Theo kết quả kỳ thi sẽ được thông báo tại website.

– Xét tuyển học bạ THPT:

  • Đợt 1: 15/2 – 31/3/2022
  • Đợt 2: 01/4 – 15/5/2022
  • Đợt 3: 16/5 – 30/6/2022
  • Đợt 4: 01/7 – 15/7/2022
  • Đợt 5: 16/7 – 31/7/2022
  • Đợt 6: 01/8 – 15/8/2022
  • Đợt 7: 16/8 – 31/8/2022
  • Đợt 8: 01/9 – 15/9/2022

2. Hồ sơ xét tuyển

– Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

– Xét tuyển theo kết quả kỳ thi giám định năng lực 2022 của Đại học Quốc gia TP.HCM:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của HUTECH);
  • Bản photo Giấy chứng thực kết quả thi giám định năng lực năm 2022 của ĐHQG TP.HCM;
  • Giấy chứng thực ưu tiên (nếu có).
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/hồ sơ (thí sinh nộp hồ sơ qua đường bưu điện có thể đóng lệ phí xét tuyển lúc tới trường làm thủ tục nhập học).

– Xét tuyển học bạ THPT:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của HUTECH).
  • Bản photo công chứng học bạ THPT.
  • Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng thực tốt nghiệp THPT.
  • Giấy chứng thực ưu tiên (nếu có)​.

3. Nhân vật tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2022.
  • Phương thức 2: Xét tuyển kết quả kỳ thi Nhận định năng lực (ĐGNL) 2022 của ĐH Quốc gia TP.HCM.
  • Phương thức 3: Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 03 môn năm lớp 12.
  • Phương thức 4: Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 03 học kỳ (lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12).

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lương đầu vào, điều kiện ĐKXT

– Phương thức 1:

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;
  • Tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT và đạt điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học do HUTECH quy định (điểm xét tuyển các ngành từ 18 điểm trở lên).

– Phương thức 2:

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;
  • Tham gia kỳ thi giám định năng lực 2022 do ĐHQG TP.HCM tổ chức và có kết quả đạt từ mức điểm xét tuyển do HUTECH quy định.
  • Riêng đối với các ngành có tổ hợp bao gồm môn Năng khiếu Vẽ (Thiết kế đồ họa, Thiết kế thời trang), thí sinh cần dự thi môn Năng khiếu Vẽ và nộp giấy chứng thực kết quả thi Vẽ đạt từ 5 điểm trở lên (theo thang điểm 10). Thí sinh có thể tham gia kỳ thi Vẽ do HUTECH tổ chức hoặc lấy kết quả thi Vẽ từ trường đại học khác để tham gia xét tuyển.

– Phương thức 3 và 4 :

  • Với phương thức xét học bạ lớp 12 theo tổ hợp 03 môn, thí sinh cần có tổng điểm trung bình năm lớp 12 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên.
  • Với phương thức xét tuyển học bạ 03 học kỳ, thí sinh cần có tổng điểm trung bình 03 học kỳ xét tuyển (gồm 2 học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12) đạt từ 18 điểm trở lên.
  • Riêng với nhóm ngành Khoa học sức khỏe, điều kiện xét tuyển học bạ vận dụng theo quy định của Bộ GD&ĐT.

5.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

– Ưu tiên khu vực, đối tượng: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

– Đối với phương thức 1 và phương thức 3: Chính sách ưu tiên theo nhân vật, theo khu vực được thực hiện theo quy chế tuyển sinh năm 2020. Mức điểm ưu tiên được xác định như sau: Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm nhân vật kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 (một phần tư điểm) tương ứng với tổng điểm 3 bài thi/môn thi (trong tổ hợp môn xét tuyển) ko nhân hệ số theo thang điểm 10.

– Đối với phương thức 2: Mức điểm ưu tiên được xác định như sau: Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm nhân vật kế tiếp là 40 điểm, giữa hai khu vực kế tiếp là 10 điểm, tương ứng với tổng điểm bài thi giám định năng lực theo thang điểm 1200.

Danh mục các ngành, chuyên ngành xét tuyển và các tổ hợp xét tuyển tương ứng cho từng ngành huấn luyện tại HUTECH năm 2021 cụ thể như sau

STT Ngành, chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển
1 Dược khoa:
– Sản xuất & tăng trưởng thuốc
– Dược lâm sàng, Quản lý & cung ứng thuốc
7720201 A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
C08 (Văn, Hóa, Sinh)
D07 (Toán, Hóa, Anh)
2 Kỹ thuật xét nghiệm y khoa 7720601
3 Điều dưỡng 7720301
4 Công nghệ thực phẩm:
– Quản lý sản xuất & cung ứng thực phẩm
– Nghệ thuật ẩm thực & dịch vụ
– Dinh dưỡng & thực phẩm
7540101
5 Kỹ thuật môi trường:
– Quản lý môi trường & tài nguyên
– Công nghệ kiểm soát môi trường vững bền
– Thẩm định & quản lý dự án môi trường
7520320
6 Công nghệ sinh vật học:
– Công nghệ sinh vật học nông nghiệp
– Công nghệ sinh vật học thực phẩm & sức khỏe
– Công nghệ sinh vật học dược
7420201
7 Thú y 7640101
8 Kỹ thuật y sinh 7520212 A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
C01 (Toán, Văn, Lý)
D01 (Toán, Văn, Anh)
9 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207
10 Kỹ thuật điện 7520201
11 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114
12 Kỹ thuật cơ khí 7520103
13 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216
14 Công nghệ kỹ thuật oto 7510205
15 Robot & trí tuệ nhân tạo 7480207
16 Công nghệ thông tin:
– Mạng máy tính & truyền thông
– Công nghệ ứng dụng
– Hệ thống thông tin
7480201
17 An toàn thông tin 7480202
18 Khoa học dữ liệu (Data Science) 7480109
19 Hệ thống thông tin quản lý:
– Khoa học dữ liệu (Data science)
– Phân tích dữ liệu lớn (Big data)
– Phân tích dữ liệu số trong ngành Dược
7340405
20 Kỹ thuật xây dựng 7580201
21 Quản lý xây dựng:
– Quản lý dự án
– Kinh tế xây dựng
7580302
22 Công nghệ dệt, may:
– Công nghệ dệt, may
– Quản lý đơn hàng
7540204
23 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng 7510605
24 Kế toán:
– Kế toán Kiểm toán
– Kế toán nhà băng
– Kế toán – Tài chính
– Kế toán quốc tế
– Kế toán công
7340301
25 Tài chính – Nhà băng:
– Tài chính doanh nghiệp
– Tài chính nhà băng
– Đầu tư tài chính
– Thẩm định giá
– Công nghệ tài chính
7340201
26 Kinh doanh thương nghiệp:
– Kinh doanh thương nghiệp
– Quản lý chuỗi cung ứng
7340121

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Anh)

27 Thương nghiệp điện tử 7340122
28 Tâm lý học:
– Tham vấn tâm lý
– Trị liệu tâm lý
– Tổ chức nhân sự
7310401
29 Marketing:
– Marketing tổng hợp
– Marketing truyền thông
– Quản trị Marketing
7340115
30 Quản trị kinh doanh:
– Quản trị doanh nghiệp
– Quản trị ngoại thương
– Quản trị nhân sự
– Quản trị logistics
– Quản trị hàng ko
7340101
31 Kinh doanh quốc tế:
– Thương nghiệp quốc tế
– Tài chính quốc tế
– Kinh doanh điện tử
7340120
32 Quản trị nhân lực 7340404
33 Quan hệ công chúng 7320108
34 Quan hệ quốc tế 7310206
35 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ khách 7810103
36 Quản trị khách sạn 7810201
37 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202
38 Luật kinh tế 7380107
39 Luật 7380101
40 Kiến trúc:
– Kiến trúc công trình
– Kiến trúc xanh
7580101 A00 (Toán, Lý, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Anh)
V00 (Toán, Lý, Vẽ)
H01 (Toán, Văn, Vẽ)
41 Thiết kế nội thất:
– Thiết kế nội thất
– Trang trí mỹ thuật nội thất
7580108
42 Thiết kế thời trang:
– Thiết kế thời trang
– Quản lý thương hiệu & kinh doanh thời trang
– Thiết kế xây dựng phong cách
7210404 V00 (Toán, Lý, Vẽ)
H01 (Toán, Văn, Vẽ)
H02 (Toán, Anh, Vẽ)
H06 (Văn, Anh, Vẽ)
43 Thiết kế đồ họa:
– Thiết kế đồ họa truyền thông
– Thiết kế đồ họa kỹ thuật số
7210403
44 Thanh nhạc 7210205 N00 (Văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2)
45 Truyền thông đa phương tiện:
– Sản xuất truyền hình
– Sản xuất phim & quảng cáo
– Tổ chức sự kiện
7320104 A01 (Toán, Lý, Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)
46 Đông phương học:
– Hàn Quốc học
– Nhật Bản học
– Trung Quốc học
7310608
47 Việt Nam học:
– Du lịch – lữ khách
– Tạp chí – truyền thông
7310630
48 Tiếng nói Hàn Quốc
– Biên – thông dịch tiếng Hàn
– Giáo dục tiếng Hàn
7220210
49 Tiếng nói Trung Quốc 7220204
50 Tiếng nói Anh:
– Tiếng Anh thương nghiệp
– Tiếng Anh biên, thông dịch
– Tiếng Anh du lịch & khách sạn
– Phương pháp giảng dạy tiếng Anh
7220201 A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D14 (Văn, Sử, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)
51 Tiếng nói Nhật:
– Biên, thông dịch tiếng Nhật
– Tiếng Nhật thương nghiệp
7220209

VI. Các phương thức nộp học phí HUTECH

Học phí trong một kỳ học tại HUTECH được tính với công thức như sau:

Mức học phí phải đóng = Học phí chính khóa đăng ký + Học phí môn học lại + Học phí của các môn học vượt.

Lúc các bạn đóng học phí tại HUTECH, toàn thể đều nộp thông qua tài khoản nhà băng của nhà trường cấp hoặc có thể chuyển khoản vào các tài khoản nhà băng của nhà trường. Bạn có thể lựa chọn các tài khoản các nhau của đại học công nghệ TP HCM như nhà băng Agribank, Techcombank, Vietinbank, Sacombank, BIDV hoặc nhà băng ACB. Bạn có thể tìm thấy thông tin số tài khoản nhà băng trên website chính thức của trường.

Lúc chuyển tiền bạn cần chuyển với nội dung là họ và tên của sinh viên kèm theo mã số sinh viên của bạn. Để đảm bảo ko có sơ sót điều tốt nhất bạn nên tránh đó là chuyển tiền bằng cây ATM, những trường hợp khó khăn nhà trường sẽ hỗ trợ linh động trong việc đóng học phí theo đúng quy định của nhà trường, các học viên ko đóng học phí sẽ ko được học, ko được điểm danh hay chấm điểm quá trình, ko có trong danh sách thi hết học phần. Những điều này bạn cần hết sức xem xét để đảm bảo ko làm tác động tới quá trình học tập của bản thân.

Xem thêm nhiều bài viết hay về Mẫu Biểu

Bạn thấy bài viết Học phí Đại học Công nghệ TP. HCM có khắc phục đươc vấn đề bạn tìm hiểu ko?, nếu  ko hãy comment góp ý thêm về Học phí Đại học Công nghệ TP. HCM bên dưới để yt2byt.edu.vn có thể thay đổi & cải thiện nội dung tốt hơn cho độc giả nhé! Cám ơn bạn đã ghé thăm Website Trường Cao đẳng Kỹ thuật Y tế II

Phân mục: Biểu mẫu

Nguồn: yt2byt.edu.vn

#Học #phí #Đại #học #Công #nghệ #HCM

Related Articles

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Back to top button